KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG: CHẶN LỖI TẠI XƯỞNG, KHÔNG ĐỂ LỖI ĐẾN TAY QUÝ KHÁCH

Với nhà gia công, chất lượng không nằm ở câu chữ trên website. Nó nằm ở lô hàng Quý khách mở ra kiểm, và ở cách xưởng xử lý khi có một chi tiết không đạt. Trang này trình bày cụ thể chúng tôi kiểm gì, kiểm lúc nào, ai kiểm, và Quý khách nhận được bằng chứng gì.

NHỮNG ĐIỀU QUÝ KHÁCH KHÔNG MUỐN GẶP KHI NHẬN HÀNG

  • Hàng về mới phát hiện sai kích thước, sản xuất hoặc công việc phải dừng chờ.

  • Phải tự kiểm lại toàn bộ lô hàng vì không tin kết quả kiểm của xưởng.

  • Vật liệu không đúng: inox 201 thay cho 304, tấm mỏng hơn chiều dày đặt.

  • Xưởng làm theo bản vẽ phiên bản cũ.

  • Lô sau khác lô trước dù cùng một bản vẽ.

  • Hàng trầy xước, móp méo vì đóng gói sơ sài.

  • Khi có lỗi, xưởng tranh luận thay vì xử lý; không ai cho biết nguyên nhân và lần sau có lặp lại không.

Mỗi lớp kiểm soát dưới đây được thiết kế để chặn đúng một trong những rủi ro đó.

BA NGUYÊN TẮC CỐT LÕI TẠI KIM LOẠI TẤM

  • Thống nhất tiêu chuẩn trước khi làm. Phần lớn tranh chấp chất lượng không nằm ở tay nghề, mà ở việc hai bên hiểu tiêu chuẩn khác nhau. Dung sai, mặt thẩm mỹ, mức chấp nhận vết xước được thống nhất trước khi sản xuất, không phải khi giao hàng.

  • Chặn lỗi tại nơi phát sinh. Mỗi lần bàn giao giữa hai công đoạn được coi như một lần giao hàng: công đoạn sau kiểm tra và có quyền trả lại chi tiết không đạt. Lỗi phát hiện càng sớm, chi phí sửa càng thấp và không lan sang các chi tiết khác.

  • Đã kiểm thì có hồ sơ. Kết quả kiểm được ghi lại, có người ký. Quý khách không phải tin lời chúng tôi — Quý khách xem hồ sơ.

LƯU ĐỒ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Ba lưu đồ dưới đây trả lời câu hỏi Quý khách quan tâm: tại mỗi điểm kiểm, chi tiết không đạt đi đâu. Không có nhánh nào cho hàng không đạt đi tiếp.
 
LƯU ĐỒ 1. KIỂM SOÁT VẬT LIỆU ĐẦU VÀO
  • Tất cả những nguyên vật liệu đầu vào được kiểm tra, kiểm soát lựa chọn những vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng.    

  • Các nguyên vật liệu đạt chất lượng đưa vào sản xuất được theo dõi bảo quản đúng cách, đúng quy định, hiển thị tem thẻ để kiểm soát.

  • Tất cả những vấn đề phát sinh về nguyên vật liệu đầu vào, được tổng hợp lại để phản hồi với nhà cung cấp, từ đó có cơ sở đánh giá lựa chọn những nhà cung cấp đảm bảo chất lượng đáp ứng được yêu cầu.

LƯU ĐỒ 2. KIỂM SOÁT TRONG CÔNG ĐOẠN
  • Những sản phẩm gia công được QC công đoạn kiểm tra kích thước theo yêu cầu bản vẽ gia công, gia công đúng quy trình công nghệ và quy định đã đặt ra.
  • Kiểm tra và phản hồi lại IQC những vật tư không đạt yêu cầu
  • Phân loại các bán thành phẩm chưa đạt yêu cầu, kiểm soát vị trí để và yêu cầu người chịu trách nhiệm xử lý.
  • Tổng hợp báo cáo tình hình chất lượng trong quá trình sản xuất theo ngày,  tháng, năm, theo dõi những đối sách phát sinh và hiệu quả việc phòng ngừa chống tái diễn lỗi trong công đoạn
  • Rà soát các quy trình, phân tích tìm hiểu nguyên nhân đưa ra giải pháp cải tiến chất lượng khắc phục lỗi phát sinh trong quá trình sản xuất.
LƯU ĐỒ 3. KIỂM SOÁT XUẤT XƯỞNG VÀ GIAO HÀNG

  • Xử lý các yêu cầu, khiếu nại của khách hàng về chất lượng sản phẩm. QC sẽ làm việc trực tiếp với khách hàng để xem xét, đánh giá lại chất lượng sản phẩm. Đồng thời sẽ phối hợp với các bộ phận liên quan tìm ra nguyên nhân và lên kế hoạch xử lý khiếu nại của khách hàng, và theo dõi việc thực hiện việc xử lý khiếu nại đó.

  • Tất cả sản phẩm kiểm tra trước khi giao hàng được thống kê báo cáo chi tiết và chính xác.

  • Hàng tháng sẽ tổ chức buổi họp chất lượng để đưa ra những giải pháp chống tái diễn lỗi và duy trì việc đảm bảo chất lượng.

THIẾT BỊ ĐO:

Kiểm bằng dụng cụ, không kiểm bằng mắt:

Tên thiết bị Mã số Thông số
Thước cặp điện tử 0 – 200 B21020758 0 ÷ 200
Thước cặp cơ khí 0-200 19314708 0 ÷ 200
Panme điện tử đo ngoài 0-25 72647892 0 ÷ 25
Panme điện tử đo
ngoài 25-50
71623409 25 ÷ 50
Panme điện tử đo trong 25-50 67906278 0 ÷ 25
Máy đo tốc độ SM2235A SM2235A 0.1 RPM (2.5–999.9 RPM)
1 RPM (trên 1000 RPM)
Máy đo dộ ồn GM1356 2222469 30dB-130dB
Máy đo nhiệt độ Kiray-100 190703052 (-50°C-800°C)
Đồng hồ so điện tử 1973686 (-50°C-800°C)
Thước cặp cơ khí 0-1000 620190012 0 ÷ 1000
Thước cặp điện tử 0 – 200 B21300801 0 ÷ 200
Thước cặp điện tử 0 – 200 B22397423 0 ÷ 200
Thước cặp cơ 0-200 20123439 0 ÷ 200
Thước cặp cơ  0-200 19065338 0 ÷ 200
Thước cặp cơ 0-200 20123264 0 ÷ 200
Panme cơ đo ngoài 0-25 67929654 0 ÷ 25
Panme cơ đo ngoài 25-50 72226635 25 ÷ 50
Panme cơ đo ngoài 25-50 72226636 25 ÷ 50
Panme cơ đo ngoài 50-75 67943337 50 ÷ 75
Panme cơ đo ngoài 75-100 72189049 75 ÷ 100
Panme điện tử đo ngoài 0-25 72435246 0 ÷ 25
Panme điện tử đo ngoài 25-50 71045348 25 ÷ 50
 
  • Tất cả thiết bị dụng cụ đo được bảo quản và sử dụng trong phòng sạch kiểm soát nhiệt độ từ 18-25°C, độ ẩm 35-67%.

  • Tất cả các thiết bị dụng cụ đo đều có hồ sơ thiết bị và hiệu chuẩn định kỳ, 12 tháng 1 lần đối với thiết bị, dụng cụ hiệu chuẩn bên ngoài và 6 tháng 1 lần đối với hiệu chuẩn nội bộ, tất cả thiết bị dụng cụ đo đều được dán tem hiệu chuẩn và lưu hồ sơ kết quả hiệu chuẩn.

  • Tất cả nhân viên phòng QC đều được đào tạo sử dụng các thiết bị dụng cụ đo và các thiết bị dụng cụ đo đều có tài liệu hướng dẫn sử dụng.

HỒ SƠ CHẤT LƯỢNG QUÝ KHÁCH NHẬN ĐƯỢC:

Mọi điều trên trang này đều có thể kiểm chứng tại xưởng. Quý khách có thể đến đánh giá nhà cung cấp, xem trực tiếp khu vực kiểm tra, hồ sơ kiểm tra thực tế, hoặc chứng kiến kiểm hàng trước khi giao. Trong các buổi đánh giá, sản phẩm và hồ sơ của khách hàng khác được che hoặc để ngoài phạm vi tham quan — cũng như sản phẩm của Quý khách sẽ được bảo vệ khi khách hàng khác đến xưởng.

Thật từng chi tiết ở công đoạn kiểm soát chất lượng nghĩa là: điều gì đã kiểm thì có hồ sơ, điều gì chưa đạt thì không xuất, và điều gì sai thì nói thật, sửa đến gốc. 

Đặt lịch thăm xưởng